bằng hữu

  1. dt. (H. bằng: bạn; hữu: bạn) bạn: Nghĩa bằng hữu, bậc trung trinh, thấy hoa mai bỗng động tình xót ai (NĐM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bằng hữu"

bằng hữu
Bằng hữu của ông ấy thường đến thăm nhà vào cuối tuần.